kiếm khách
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người giỏi võ thuật, đặc biệt là kiếm thuật, thường lang bạt giang hồ: "Kiếm khách" dùng để chỉ một nhân vật, thường xuất hiện trong văn học dân gian hoặc tiểu thuyết võ hiệp, là người có tài nghệ cao cường về kiếm pháp và sống một cuộc đời phiêu bạt, hành hiệp trượng nghĩa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Truyện kiếm hiệp thường xây dựng hình tượng những kiếm khách tài ba, một lòng trừ bạo an dân. (Tiểu thuyết kiếm hiệp thường xây dựng hình tượng những kiếm khách tài giỏi, một lòng trừ kẻ bạo ngược mang lại bình yên cho dân chúng.)
- Vị kiếm khách bí ẩn ấy đã ra tay cứu giúp gia đình lương thiện. (Vị kiếm khách bí ẩn ấy đã ra tay cứu giúp gia đình lương thiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Kiếm khách giang hồ": cụm từ nhấn mạnh đặc tính phiêu bạt, sống trong thế giới giang hồ của nhân vật này.
- Hắn sống cuộc đời của một kiếm khách giang hồ, không nhà cửa, không bến đỗ. (Hắn sống cuộc đời của một kiếm khách giang hồ, không nhà cửa, không nơi neo đậu.)
Biến thể và từ gần giống
- Kiếm hiệp (danh từ): thể loại văn học/điện ảnh về các hiệp khách dùng kiếm, hoặc chỉ bản thân người hiệp khách đó. Đây là từ đồng nghĩa gần nhất với "kiếm khách".
- Hiệp khách (danh từ): người có võ nghệ cao, thường hành động vì nghĩa, phạm vi rộng hơn (có thể dùng nhiều loại binh khí).
- Võ sĩ (danh từ): người luyện võ, có tài võ nghệ, nhưng không nhất thiết mang sắc thái phiêu bạt, giang hồ như "kiếm khách".
Từ đồng nghĩa
- Kiếm hiệp: (như định nghĩa trên).
- Hiệp sĩ: (từ Hán Việt, thường dùng trong bối cảnh châu Âu, nhưng đôi khi được dùng với nghĩa tương tự trong văn cảnh Việt Nam).
Lưu ý về ngữ nghĩa
- Từ "kiếm khách" mang đậm màu sắc văn chương, cổ điển và thường chỉ xuất hiện trong các tác phẩm văn học, điện ảnh thuộc thể loại kiếm hiệp, võ hiệp hoặc khi nói về bối cảnh lịch sử, giang hồ. Trong đời sống hiện đại hàng ngày, từ này ít khi được sử dụng.
- Nh. Kiếm hiệp.